Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Chiba Institute of Science > Risk and Crisis Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba Institute of Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành PharmacyhoặcNgành Risk and Crisis ManagementhoặcNgành Nursing, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 288-0025 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 15-8 Shiomi-cho, Choshi-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | PR Office |
| Điện thoại | 0479-30-4545 |
| Fax | 0479-30-4546 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 160người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 105người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 323người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 323người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 787,500 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 287,500 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Amounts above are for Department of Risk and Crisis Management System. Other expenses include experiment fee, facility fee, and alumni membership fee (only the 1st year). Admission fee of Other Departments is the same amount as that of Department of Risk and Crisis Management System, and the amount of fees other than admission fee is 1,470,000 yen. |
| Khoa | Risk and Crisis Management System, Health and Medical Sciences, Risk and Crisis Management for Aviation Technology, Animal Risk Management |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination in Japan for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 03 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Interview/Oral Examination, Writing in Japanese |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Entrance Examination in outside of Japan for International Students 2nd will be conducted on the same schedule. Direct application from outside of Japan is acceptable. Applicants from overseas do not need to travel to Japan to take the exam, but they must take the exam at an overseas venue designated by the university. The examination subjects include a Japanese essay, an interview, and a written Japanese language test. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination in Japan for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 04 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 02 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Interview/Oral Examination, Writing in Japanese |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 06 năm 2026