Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Đại học > Senri Kinran University > Nursing
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Senri Kinran University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành NursinghoặcNgành NutritionhoặcNgành Education, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Tư lập
| Code bưu điện | 565-0873 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-25-1 Fujishirodai, Suita-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admisison Center |
| Điện thoại | 06-6872-0721 |
| Fax | 06-6872-7753 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 1,680,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 73,840 Yên (Niên khóa 2025) |
| Ghi chú | In addition to above, 300,000 yen for midwifery course , 100,000 yen for public health nurses course, and 20,000 yen for school nurse teachers course are required as the training fees. |
| Khoa | Nursing |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Comprehensive Type Selection (Basic Academic Ability Type) 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 10 năm 2024 , Ngày 27 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 11 năm 2024 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 6 tháng 12 năm 2024(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 17 tháng 1 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Comprehensive Type Selection (Basic Academic Ability Type) 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 11 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 12 năm 2024 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 17 tháng 1 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 1 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 17 tháng 2 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 28 tháng 2 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 07 năm 2024