Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shimane Đại học > Shimane University > Interdisciplinary Faculty of Science and Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shimane University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Law and LiteraturehoặcNgành Interdisciplinary Faculty of Science and EngineeringhoặcNgành Life and Environmental ScienceshoặcNgành EducationhoặcNgành Human ScienceshoặcNgành Materials for Energy, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shimane / Quốc lập
| Code bưu điện | 690-8504 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1060 Nishikawatsu-cho, Matsue-shi, Shimane |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0852-32-6073 |
| Fax | 0852-32-9726 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 24người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 6người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 22người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 21người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Khoa | Science and Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 29 tháng 10 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | There is not examination at the university. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, Japanese (excluding writing) with a score of 240 or above |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 42 điểm |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Bilingual Education Course |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 29 tháng 10 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | There is not examination at the university. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 70 điểm |
| Ghi chú | Individuals who have taken and passed the Japanese Language Proficiency Test (N4 level or higher) on or after December 2024. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 08 năm 2026