Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kagoshima Đại học > International University of Kagoshima > Intercultural Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Kagoshima, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành Welfare SocietyhoặcNgành Intercultural Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kagoshima / Tư lập
| Code bưu điện | 891-0197 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 8-34-1 Sakanoue, Kagoshima-shi, Kagoshima |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 099-261-3211 |
| Fax | 099-261-3299 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 16người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 155,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 650,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 306,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | After enrollment, privately-funded international students may apply for a tuition reduction program, which grants a 30% tuition fee exemption upon application and selection. There is also a support fund program for international students provided by the Kagoshima International University Alumni Association. |
| Khoa | Intercultural Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Exam for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants are required to contact the Admission and PR Office beforehand. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Exam for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants are required to contact the Admission and PR Office beforehand. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 07 năm 2025