Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học > Kyushu Kyoritsu University > Faculty of Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu Kyoritsu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Economics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 807-8585 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-8 Jiyugaoka, Yahatanishi-ku, Kitakyushu-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 093-693-3305 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 3người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 3người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 3người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 35người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 35người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 28,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 562,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 362,160 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The above amount is subject to revision in response to future changes in economic conditions, prices, or other factors. |
| Khoa | Department of Economics and Business Administration |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | International Students Selection Term 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 29 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Essay: The essay must be submitted in advance. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | Application requirements include having taken the Japanese subject of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) or the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | International Students SelectionTerm 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Essay: The essay must be submitted in advance. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | Application requirements include having taken the Japanese subject of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) or the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 07 năm 2026









