Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokushima Đại học > Tokushima Bunri University > Pharmaceutical Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokushima Bunri University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EngineeringhoặcNgành Pharmaceutical Sciences at Takamatsueki CampushoặcNgành Health and WelfarehoặcNgành Policy StudieshoặcNgành LiteraturehoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành MusichoặcNgành Human Life Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokushima / Tư lập
| Code bưu điện | 770-8514 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 180 Nishihamaboji, Yamashiro-cho, Tokushima-shi, Tokushima |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Office |
| Điện thoại | 088-602-8700 |
| Fax | 088-622-3217 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 400,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,120,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 750,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | In addition to above, cooperation fee, research fee and training fee are required. |
| Khoa | Pharmaceutical Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | For applications from outside Japan, the deadline is Friday, November 28, 2025 (postmarked by this date). |
| Khoa | Pharmaceutical Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Hóa học, Sinh vật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Application fee is 15,000 yen only for Entrance Examination using EJU. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 12 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Hóa học, Sinh vật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Application fee is 15,000 yen only for Entrance Examination using EJU. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Hóa học, Sinh vật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Application fee is 15,000 yen only for Entrance Examination using EJU. Only applications from inside of Japan are acceptable. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 06 năm 2025