Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hiroshima Đại học > Hiroshima University of Economics > Kinh tế
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima University of Economics, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Kinh tếhoặcNgành Kinh doanhhoặcNgành Kinh doanh truyền thông, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hiroshima / Tư lập
| Code bưu điện | 731-0192 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-37-1 Gion, Asaminami-ku, Hiroshima-shi, Hiroshima |
| Bộ phận liên hệ | International Education Exchange Center |
| Điện thoại | 082-871-1002 |
| Fax | 082-871-1021 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2024) |
| Số người thi tuyển | 5người (Niên khóa 2023) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2023) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 6người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 6người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 150,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 800,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 235,500 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | There is a reduction system of tuition for international students. Tuition, facility fee, and etc. other than Admission fee are returnable, if you submit documents of cancellation to enter the university by designated date and time. |
| Khoa | Economics |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Pre-Arrival Admission (Entrance Examination for International Students: Applicants are not required to come to Japan for the examination.) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, See remarks. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | EJU: Japanese and English are also acceptable as the language of questions. Please select Mathematics (1 or 2) or "Japan and the World". You must meet one of the following criteria. (1) 280 points or more in Japanese language (3 fields), and 35 points or more in Writing of Japanese. (2) 140 points or more in Mathematics or "Japan and the World". |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 23 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Please select Mathematics or "Japan and the World". |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Please select Mathematics or "Japan and the World". |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Apart from the three examinations mentioned above, an admission test based on "document screening" will also be conducted. The details are as follows: 【Admission Examination by Document Screening】 ・Application Period: January 4, 2026 – January 19, 20264 ・Selection Date: February 3, 2026 ・Announcement of Results: February 19, 2026 ・Deadline for Enrollment Procedures: First Deadline: February 27, 2026 Second Deadline: March 23, 2026 ・Direct Applications from Overseas: Not accepted ・Travel to Japan for Examination: Not required ・University-Specific Examination Subjects: Document screening ・Requirements for Japanese University Entrance Examination: Required ◦ Specified Subjects: Japanese, Integrated Subjects, or one of the Mathematics categories ◦ Achieve a Japanese score (Reading comprehension, listening, listening-reading comprehension, and writing) of at least 280 points, including a writing score of at least 35 points. ◦ Achieve 140 points or more in either Integrated Subjects or one of the Mathematics categories. ◦ Referenced Examinations: Those held from June 2024 onwards. ・English Examination: Not required ・Japanese Language Proficiency Test: Not required |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 06 năm 2025