Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Hyogo University > Faculty of Contemporary Economic Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hyogo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Contemporary Economic Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 675-0195 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2301 Shinzaike, Hiraoka-cho, Kakogawa-shi, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 079-427-1116 |
| Fax | 079-427-1117 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2023) |
| Số người thi tuyển | 4người (Niên khóa 2022) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2022) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 40người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 40người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 726,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 68,660 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Khoa | Department of Contemporary Economic Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (1st) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 28 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have scored 220 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language ability equivalent to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level. (In either case, applicants must have taken or plan to take one of these tests.) Additionally, there is a special admission for international students who have taken the EJU. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (2nd) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 16 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have scored 220 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language ability equivalent to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level. (In either case, applicants must have taken or plan to take one of these tests.) Additionally, there is a special admission for international students who have taken the EJU. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (3rd) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 2 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have scored 220 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language ability equivalent to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level. (In either case, applicants must have taken or plan to take one of these tests.) Additionally, there is a special admission for international students who have taken the EJU. The following schedule is also available: International Student Admission (4th Period) Application period: February 24 – March 13 Examination date: March 15 Announcement of results: March 21 |
| Khoa | Department of Contemporary Economic Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (4th) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 3 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 26 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have scored 220 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language ability equivalent to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level. (In either case, applicants must have taken or plan to take one of these tests.) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 08 năm 2025