Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Hyogo University > Faculty of Contemporary Economic Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hyogo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Contemporary Economic Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 675-0195 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2301 Shinzaike, Hiraoka-cho, Kakogawa-shi, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 079-427-1116 |
| Fax | 079-427-1117 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 59người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 49người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 74người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 73người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 780,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 270,640 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Khoa | Department of Contemporary Economic Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (1st) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 9 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 10 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 6 tháng 11 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have scored 220 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language ability equivalent to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level. (In either case, applicants must have taken or plan to take one of these tests.) Additionally, there is a special admission for international students who have taken the EJU. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (2nd) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 6 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have scored 220 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language ability equivalent to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level. (In either case, applicants must have taken or plan to take one of these tests.) Additionally, there is a special admission for international students who have taken the EJU. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (3rd) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have scored 220 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language ability equivalent to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level. (In either case, applicants must have taken or plan to take one of these tests.) Additionally, there is a special admission for international students who have taken the EJU. The following schedule is also available: International Student Admission (4th Period) Application period: February 24 – March 13 Examination date: March 15 Announcement of results: March 21 |
| Khoa | Department of Contemporary Economic Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (4th) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 1 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 2 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 19 tháng 2 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have scored 220 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language ability equivalent to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level. (In either case, applicants must have taken or plan to take one of these tests.) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 外国人留学生入試(Ⅴ期) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have a score of 220 or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or possess Japanese language proficiency equivalent to that of someone who has passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2. (In either case, applicants must have already taken or plan to take one of these exams.) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 07 năm 2026