Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Kobe Shoin University > Human Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe Shoin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LiteraturehoặcNgành Human Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 657-0015 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-2-1 Obanoyama-cho, Shinohara, Nada-ku, Kobe-shi, Hyoko |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 078-882-6123 |
| Fax | 078-882-6343 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 1người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 150,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 830,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 318,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Tuition Fees Psychology Department: 830,000 yen Human Sciences Department: 820,000 yen (1st and 2nd years), 830,000 yen (3rd and 4th years) Fashion and Housing Design Department: 850,000 yen Additional Fees (Facility fees, educational enhancement fees, student association fees, educational support association fees, alumni association fees) Psychology Department: 318,000 yen Human Sciences Department: 318,000 yen Fashion and Housing Design Department: 338,000 yen |
| Khoa | Psychology, Human Science, Fashion & Housing Design |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 11 năm 2024 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 12 năm 2024 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Those with a total score of 220 or higher in "Japanese" (reading comprehension, listening comprehension, listening-reading comprehension). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Those who have passed the above-mentioned Examination for Japanese University Admission or the Japanese-Language Proficiency Test at N2 or N1 level. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 3 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 「日本語」(「読解」、「聴解・聴読解」)の合計得点が220点以上の者。 |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Those who have passed the above-mentioned Examination for Japanese University Admission or the Japanese-Language Proficiency Test at N2 or N1 level. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 07 năm 2024