Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shiga Đại học > Shiga University > Education
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shiga University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EducationhoặcNgành EconomicshoặcNgành Data Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shiga / Quốc lập
| Code bưu điện | 520-0862 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-5-1 Hiratsu, Otsu-shi, Shiga |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Faculty of Education |
| Điện thoại | 077-537-7711 |
| Fax | 077-537-7840 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Số lượng tuyển sinh | 0người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 13người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 6người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 2người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2027) |
| Ghi chú | * The admission quota is zero because applications for the privately funded international student selection process are no longer being accepted starting this academic year. * The figures for applicants and successful candidates refer to the privately funded international student selection process from the previous academic year (2026). * A special selection process for international students is not conducted; applicants must take the Common Test for University Admissions and the university's own academic achievement test as part of the general selection process. * Information regarding applications refers to the general selection process. * Admission and tuition fees are subject to change. Miscellaneous fees amount to approximately 64,000 yen. |
| Khoa | Education |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 11 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 , Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | English (mandatory) and a choice of one from Japanese, Mathematics, a practical skill test, or an interview. |
| Khoa | Education |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 11 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 09 năm 2026