Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Kobe University of Future Health Sciences > Faculty of Human Sociology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe University of Future Health Sciences, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Human SociologyhoặcNgành Health and Sports (tentative translation), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 543-0042 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1-4 Karasugatsuji, Tennoji-ku, Okasa-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office (Tennoji Campus) |
| Điện thoại | 06-6776-8171 |
| Fax | 06-6776-8172 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 120người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 484người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 410người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 728người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 728người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 33,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 640,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 243,300 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Only Himeji campus (Department of Future Social Sciences / Department of Management and Data Business ) Tuition per year is 360,000 yen. |
| Khoa | Department of Future Social Sciences, Department of Management and Data Business |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General entrance examination (1st - 6th intake) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 3 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 10 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 10 năm 2025 ~ Ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 6 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 17 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | Please refer to the university's website or the application guidelines for details. Applicants who do not meet one of the following criteria are required to take examination of Japanese language at the university. N2 or N1 of JLPT 210 points or higher at Japanese excluding Writing 600 points or higher at A-C level of J.TEST 525 points or higher at JPT |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Designated school recommendation entrance examination (1st-3rd intake) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 3 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 10 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 10 năm 2025 ~ Ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 6 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 17 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applications are accepted only from designated schools. For details such as the schedule, please refer to our website or the application guidelines. For the Himeji Campus, the examination will be held on the same dates as the 1st - 6th intake of the General Entrance Examination Sessions. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance examination with teachrs' recommendation (1st-6th intake) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 3 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 10 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 10 năm 2025 ~ Ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 6 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 17 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Please refer to the university's website or the application guidelines for details. Applicants who do not meet one of the following criteria are required to take examination of Japanese language at the university. N2 or N1 of JLPT 210 points or higher at Japanese excluding Writing 600 points or higher at A-C level of J.TEST 525 points or higher at JPT |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 05 năm 2025