Child Education | Kyoto Koka University *From April 2026: Coeducational and renamed | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Child Education | Kyoto Koka University *From April 2026: Coeducational and r...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Child Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Koka University *From April 2026: Coeducational and renamed, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health SciencehoặcNgành SociologyhoặcNgành Child EducationhoặcNgành Nursing, Social Work and Rehabilitation SciencehoặcNgành Post Graduate Course in Midwifery, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kyoto  / Tư lập

京都光華大学 *2026年4月 男女共学化・名称変更 | Kyoto Koka University *From April 2026: Coeducational and renamed

Child Education

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 615-0882
Địa chỉ liên hệ 38 Kadono-cho, Nishikyogoku, Nishi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Center for International Programs
Điện thoại 075-325-5304
Fax 075-314-4515
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2026)
Số người thi tuyển 1người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 1người (Niên khóa 2025)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 15,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 125,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 735,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 19,100 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Partial exemption of admission fees and tuition for international students (applicable to all examinees regardless of residence status*):

【Admission Fee】: 50% exemption (125,000 yen for universities, 115,000 yen for junior colleges)
【Tuition】: 25% exemption
【Additional Tuition Reduction Based on Academic Performance】:
Applicants who score 280 points or more on the Japanese section (including writing) of the Examination for Japanese University Admission for International Students, or who hold JLPT N1 certification, will receive an additional 15% tuition exemption for the year of admission, totaling a 40% exemption.

The amounts described above reflect the fees after the first-year reduction (25% tuition exemption).

*This university’s international student admission system allows applicants not only with “student” visa status but also with “dependent,” “permanent resident,” dual nationality, etc., to apply if other criteria are met (applicants must hold foreign nationality and have a combined total of six years or less of schooling in the Japanese elementary to high school education system).

Scholarship System for Outstanding International Students:
Up to 30% of international students from the second year onward in each academic year may receive scholarships of 400,000 yen or 200,000 yen per year. This scholarship is available only to students with “student” visa status.
Khoa Child Education
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh 6
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ International Student Admission (Domestic Examination) Period 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 11 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 17 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 1 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 【Application Criteria】:
EJU Japanese: 200 points or higher (excluding the writing section)
JLPT Level N2
JPT: 525 points or higher
J.TEST: 600 points or higher
NAT-TEST Level 2 or higher

Applicants must submit official documentation proving the results of any one of the above exams. Scores or levels obtained within three years prior to the application start date are valid.

If applying with qualifications equivalent to JLPT N2:
Submission of a "Japanese Language Proficiency Evaluation Letter" from a Japanese language school or equivalent institution is required.

Regarding Document Submission for Overseas Applicants:
Documents must arrive by the application deadline.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ International Student Admission (Domestic Examination) Period 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 12 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 8 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 【Application Criteria】:
EJU Japanese: 200 points or higher (excluding the writing section)
JLPT Level N2
JPT: 525 points or higher
J.TEST: 600 points or higher
NAT-TEST Level 2 or higher

Applicants must submit official documents verifying scores from one of the above exams. Scores obtained within three years prior to the application start date are valid.

If applying with qualifications equivalent to JLPT N2:
A "Japanese Language Proficiency Evaluation Letter" from a Japanese language school or equivalent is required.

Regarding document submission for overseas applicants:
Documents must arrive by the application deadline.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ International Student Admission (Domestic Examination) Period 3
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 18 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 9 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 【Application Criteria】:
EJU Japanese: 200 points or higher (excluding the writing section)
JLPT Level N2
JPT: 525 points or higher
J.TEST: 600 points or higher
NAT-TEST Level 2 or higher

Applicants must submit official documents verifying scores from one of the above exams. Scores obtained within three years prior to the application start date are valid.

If applying with qualifications equivalent to JLPT N2:
A "Japanese Language Proficiency Evaluation Letter" from a Japanese language school or equivalent is required.

Regarding document submission for overseas applicants:
Documents must arrive by the application deadline.
Khoa Child Education
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh 6
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ International Student Admission (Domestic Examination) Period 4
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 23 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 【Application Criteria】:
EJU Japanese: 200 points or higher (excluding the writing section)
JLPT Level N2
JPT: 525 points or higher
J.TEST: 600 points or higher
NAT-TEST Level 2 or higher

Applicants must submit official documents certifying scores from any one of the above examinations. Scores or levels obtained within three years prior to the application start date are valid.

If applying with qualifications equivalent to JLPT N2:
Submission of a "Japanese Language Proficiency Evaluation Letter" from a Japanese language school or equivalent institution is required.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ International Student Admission (Examination Outside Japan) Period 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 10 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 4 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 17 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 【Application Criteria】:
EJU Japanese: 220 points or higher (excluding the writing section)
JLPT Level N2 (with a score of 110 points or higher)
JPT: 525 points or higher
J.TEST: 600 points or higher
NAT-TEST Level 2 or higher (with a score of 110 points or higher)

Applicants must submit official documents proving the results of one of the above examinations. Scores or levels obtained within three years prior to the application start date are valid.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ International Student Admission (Examination Outside Japan) Period 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 12 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 8 tháng 1 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 【Application Criteria】:
EJU Japanese: 220 points or higher (excluding the writing section)
JLPT Level N2 (with a score of 110 points or higher)
JPT: 525 points or higher
J.TEST: 600 points or higher
NAT-TEST Level 2 or higher (with a score of 110 points or higher)

Applicants must submit official documents proving the results of one of the above examinations. Scores or levels obtained within three years prior to the application start date are valid.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 10 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học