Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto University of the Arts > nghệ thuật
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto University of the Arts, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành nghệ thuật, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 606-8271 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-116 Uryuyama, Kitashirakawa, Sakyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admission Office |
| Điện thoại | 0120-591-200 |
| Fax | 075-791-9146 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 4,804người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 224người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,320,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 300,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The above amounts are general examples. These vary depending on the department, the number of courses applied for, and the entrance examination, so please refer to "Kyoto University of Arts Application Guideline 2025". (You can download it from the website of Kyoto University of Arts URL: https://www.kyoto-art.ac.jp/admission/foreign_student/ ) |
| Khoa | Fine and Applied Arts, Character Design, Information Design, Product Design, Spatial Design, Environmental Design, Film Production, Performing Arts, Creative Writing, Art and Child Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 3 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 1st stage of International Student Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 20 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | ・The Japanese Language Proficiency Test (JLPT) must be at N2 level or higher, and taken in December 2023, July 2024, December 2024, or July 2025 only. ・For the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), the "Japanese" test must be taken in June 2024, November 2024, June 2025, or November 2025. The passing criteria are not disclosed. ・The results of the primary screening based on documents (including portfolios) will be announced on September 19, 2025 (via the web). Only those who pass the primary screening may proceed to the interview (secondary screening) on the above test dates. After the secondary screening results are announced on October 31, 2025 (via the web), Japanese language proficiency and other submitted documents will be reviewed, and the final results will be announced on January 8, 2026. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd stage of International Student Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 20 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | ・The Japanese Language Proficiency Test (JLPT) must be N2 level or higher, and taken in December 2023, July 2024, December 2024, or July 2025 only. ・For the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), the "Japanese" test must be taken in June 2024, November 2024, June 2025, or November 2025. The passing criteria are not disclosed. ・The results of the primary screening based on documents (including portfolios) will be announced on November 26, 2025 (via the web). Only those who pass the primary screening may proceed to the interview (secondary screening) on the above test dates. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | EJU-based Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | This is an entrance examination based solely on the results of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) and documents submitted to the university. The university does not conduct its own examination. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, You must take "Japanese" and one or more subjects other than "Japanese" are eligible. (Select one from "Science", "Japan and the World", or "Mathematics"). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The application requirements differ from those of other entrance examinations. Applicants must have a "Student" residence status at the time of application, with a period of stay valid until March 31, 2026. Those who are in the process of renewing their status at the time of application are also eligible to apply. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 08 năm 2025