Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto Seika University > Design
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Seika University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành ArthoặcNgành DesignhoặcNgành MangahoặcNgành Media CreationhoặcNgành Humanities, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 606-8588 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 137 Iwakurakino-cho, Sakyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Group |
| Điện thoại | 075-702-5100 |
| Fax | 075-722-0838 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 38người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 289người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 76người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Tiền học phí / năm | 1,579,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Các khoản chi phí khác | 63,660 Yên (Niên khóa 2024) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Prolonging of payments are not accepted. Fees other than Admission Fee are returnable if you decline to enter the university within the designated term. |
| Khoa | Visual Design, Illustration, Product Design, Architecture |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2025 , Ngày 16 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Please see the remarks section |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | November 15: Academic 2-subject method (choose 2 subjects from 3) November 16: Academic 2-subject method, Pencil drawing & Japanese essay, Color composition & Japanese essay, Manga expression & Japanese essay Note: If selecting multiple exam methods, you may choose up to three. At the time of application, applicants must meet one of the following criteria: (1) JLPT (Japanese Language Proficiency Test) at N2 level or above. (2) EJU (Examination for Japanese University Admission for International Students) Japanese subject with a total score of at least 220 in [Reading]/[Listening & Listening-Reading] and at least 25 points in [Writing] . (3) JPT (Japanese Proficiency Test) with a score of 525 or above. (4) J.TEST (Practical Japanese Test) certified at A-C level with a score of 600 or above. (5) BJT (Business Japanese Proficiency Test) with a score of 420 or above. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Please see the remarks section |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | "Two-subject academic ability method (choose two subjects from five), pencil sketching, and Japanese composition. In the Faculty of Arts, Faculty of Design, and Faculty of Manga, you can choose up to two options. At the time of application, applicants must meet one of the following criteria: (1) JLPT (Japanese Language Proficiency Test) at N2 level or above. (2) EJU (Examination for Japanese University Admission for International Students) Japanese subject with a total score of at least 220 in [Reading]/[Listening & Listening-Reading] and at least 25 points in [Writing]. (3) JPT (Japanese Proficiency Test) with a score of 525 or above. (4) J.TEST (Practical Japanese Test) certified at A-C level with a score of 600 or above. (5) BJT (Business Japanese Proficiency Test) with a score of 420 or above. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Ghi chú | 。 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 06 năm 2025