Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto University of Foreign Studies > Khoa Ngoại ngữ
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto University of Foreign Studies, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Khoa Đóng góp Quốc tếhoặcNgành Khoa Ngoại ngữ, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 615-8558 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 6 Kasame-cho, Saiin, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 075-322-6035 |
| Fax | 075-322-6241 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 12người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 33người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 26người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 99người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 230,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 815,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 445,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The total payment for the 2025 academic year is 1,490,000 yen, which consists of an admission fee (230,000 yen), tuition (815,000 yen), and other fees (445,000 yen). |
| Khoa | Department of Japanese Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 8 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Results of EJU or JLPT are necessary. For details, please refer to the application guidelines. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Japanese (excluding Writing) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Results of EJU or JLPT are necessary. For details, please refer to the application guidelines. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Results of EJU or JLPT are necessary. For details, please refer to the application guidelines. The Entrance Examination Schedule B for applicants residing outside Japan will also be conducted. Except for the application category and the following schedule, all other details are the same as Schedule A. Application Category: Schedule B for Applicants Residing Outside Japan Application Period Start Date: December 10, 2025 Application Period End Date: December 25, 2025 (must arrive by this date) Examination Date: January 24, 2026 Announcement of Results: January 28, 2026 Deadline for Enrollment Procedures: February 3, 2026 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2025