Khoa Ngoại ngữ | Kyoto University of Foreign Studies | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Khoa Ngoại ngữ | Kyoto University of Foreign Studies | JPSS, trang chuyên về ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Khoa Ngoại ngữ

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto University of Foreign Studies, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Khoa Đóng góp Quốc tếhoặcNgành Khoa Ngoại ngữ, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kyoto  / Tư lập

京都外国語大学 | Kyoto University of Foreign Studies

Khoa Ngoại ngữ

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 615-8558
Địa chỉ liên hệ 6 Kasame-cho, Saiin, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 075-322-6035
Fax 075-322-6241
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 12người (Niên khóa 2027)
Số người thi tuyển 36người (Niên khóa 2026)
Số người trúng tuyển 22người (Niên khóa 2026)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 82người (Niên khóa 2026)
Số du học sinh tư phí của trường 82người (Niên khóa 2026)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 230,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 815,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 445,000 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú The total payment amount for the 2027 academic year is 1,490,000 yen, comprising the admission fee (230,000 yen), tuition (815,000 yen), and other expenses (445,000 yen).
Khoa Department of Japanese Studies
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Residents in Japan (Schedule A)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 14 tháng 12 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 240 points or higher on Japanese subject (excluding Writing)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)
Ghi chú For more details, please be sure to refer to the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Residents in Japan (Schedule B)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2027
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 240 points or higher on Japanese subject (excluding Writing)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)
Ghi chú For more details, please be sure to refer to the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Residents in outside of Japan (Schedule A)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 9 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 10 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 11 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 11 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 240 points or higher on Japanese subject (excluding Writing)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)
Ghi chú For more details, please be sure to refer to the application guidelines.

We will also conduct the "Schedule B" entrance examination for applicants residing outside Japan. Except for the application category and the specific schedule dates listed below, all other details are the same as those for Schedule A.
Application Category: Schedule B (Applicants Residing Outside Japan)
Application Period Start Date: November 10, 2026
Application Period End Date: November 25, 2026 (must be received by this date)
Examination Date: December 19, 2026
Announcement of Results: December 25, 2026
Enrollment Procedure Deadline: January 15, 2027

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 07 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học