Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Đại học > Kinjo University > Faculty of Nursing
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kinjo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Human and Social ScienceshoặcNgành Faculty of Health ScienceshoặcNgành Faculty of NursinghoặcNgành General Economics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Tư lập
| Code bưu điện | 924-8511 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1200 Kasama-cho, Hakusan-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 076-276-5175 |
| Fax | 076-275-4316 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 485,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 508,330 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | *The tuition fee amount applies when the "Special Scholarship for International Students" program is utilized. |
| Khoa | Nursing |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 9 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 10 năm 2026 |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | 1. Regarding language proficiency: Applicants must have passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at level N2 or higher, achieved a score rate of 60% or higher in the "Japanese as a Foreign Language" section of the Examination for Japanese University Admission (EJU), or possess proficiency equivalent to level B2 or higher* of the Common European Framework of Reference for Languages (CEFR). 2. Regarding academic ability: Applicants must have taken the "Mathematics Course 2" and "Science" sections of the Examination for Japanese University Admission (EJU) in Japanese and achieved a score rate of 60% or higher in both subjects. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | The Midterm Period |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | 1. Regarding language proficiency: Applicants must have passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at level N2 or higher, achieved a score rate of 60% or higher in the "Japanese as a Foreign Language" section of the Examination for Japanese University Admission (EJU), or possess proficiency equivalent to level B2 or higher* of the Common European Framework of Reference for Languages (CEFR). 2. Regarding academic ability: Applicants must have taken the "Mathematics Course 2" and "Science" sections of the Examination for Japanese University Admission (EJU) in Japanese and achieved a score rate of 60% or higher in both subjects. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 8 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | 1. Regarding language proficiency: Applicants must have passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at level N2 or higher, achieved a score rate of 60% or higher in the "Japanese as a Foreign Language" section of the Examination for Japanese University Admission (EJU), or possess proficiency equivalent to level B2 or higher* of the Common European Framework of Reference for Languages (CEFR). 2. Regarding academic ability: Applicants must have taken the "Mathematics Course 2" and "Science" sections of the Examination for Japanese University Admission (EJU) in Japanese and achieved a score rate of 60% or higher in both subjects. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 08 năm 2026









