Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Đại học > Aichi University > Letters
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Aichi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành EconomicshoặcNgành International CommunicationhoặcNgành LawhoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Modern Chinese StudieshoặcNgành Regional Policy, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 453-8777 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-60-6 Hiraike-cho, Nakamura-ku, Nagoya-shi, Aichi |
| Bộ phận liên hệ | International Exchange Center |
| Điện thoại | 052-564-6116 |
| Fax | 052-564-6216 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 15người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 12người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 30người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 30người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 553,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The following fees for practical training are required: Department of Humanities and Sociology: East Asian Cultures Major, Philosophy Major, Library and Information Science Major, and Media Arts Major: 13,000 yen (payable in the second year) Department of Humanities and Sociology: Media Arts Major: 80,000 yen (payable annually from the second year onward) Department of Humanities and Sociology: Sociology Major: 20,000 yen (payable in the third year) Department of History and Geography: Geography Major: 10,000 yen (payable in the second year) Department of Psychology: Psychology Major: 60,000 yen (payable annually from the second year onward) |
| Khoa | Humanities and Social Sciences, History and Geography, Japanese Language and Literature, Psychology |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 6 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 2 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 06 năm 2025