Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gifu Đại học > Asahi University > Law
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Asahi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành DentistryhoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành Health Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gifu / Tư lập
| Code bưu điện | 501-0296 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1851 Hozumi, Mizuho-shi, Gifu |
| Bộ phận liên hệ | Admission & PR Office |
| Điện thoại | 058-329-1088 |
| Fax | 058-329-1089 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 685,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 25,500 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | In addition to above, 240,000 yen as facility fee is required. There is reduction system for 30% or less of tuition. Percentage of reduction differs to countries and areas. 25,500 yen of "Other expenses" is for the 1st year. On the 2nd year and after, the amount will be changed to 13,500 yen. (Case of 2024) |
| Khoa | Law |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Writing |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Applicants must have taken one of the following Japanese language proficiency tests within one year prior to the application deadline and be able to submit the certificate of passing or equivalent proof: 【For applications from overseas】 Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU): A copy of the "Score Report" proving a score of 200 or higher in the Japanese section (combined Reading, Listening, and Listening-Reading). Japanese Language Proficiency Test (JLPT): A certificate titled "JLPT Certification and Score Report" proving a pass at N2 level or higher. BJT Business Japanese Proficiency Test / JLRT Listening-Reading Test (written test): A copy of the score certificate proving a score of 400 or higher. 【For applications from within Japan】 Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU): A copy of the "Score Report" proving the Japanese section score (combined Reading, Listening, and Listening-Reading). Japanese Language Proficiency Test (JLPT): A certificate titled "JLPT Certification and Score Report" proving the test results. BJT Business Japanese Proficiency Test / JLRT Listening-Reading Test (written test): A copy of the score certificate proving the test results. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 5 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 7 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Writing |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Applicants must have taken one of the following tests within one year prior to the application deadline and be able to submit a certificate of passing or equivalent documentation: 【For applications from overseas】 Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU): A copy of the "Score Report" proving a score of 200 or higher in the Japanese section (combined reading, listening, and listening-reading). Japanese Language Proficiency Test (JLPT): A certificate titled "JLPT Certification and Score Report" proving a pass at N2 level or higher. BJT Business Japanese Proficiency Test / JLRT Listening-Reading Test (written test): A copy of the score certificate proving a score of 400 or higher. 【For applications from within Japan】 Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU): A copy of the "Score Report" proving the Japanese section score (combined reading, listening, and listening-reading). Japanese Language Proficiency Test (JLPT): A certificate titled "JLPT Certification and Score Report" proving the test results. BJT Business Japanese Proficiency Test / JLRT Listening-Reading Test (written test): A copy of the score certificate proving the test results. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 07 năm 2025