Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Nishogakusha University > International Politics and Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nishogakusha University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LiteraturehoặcNgành International Politics and Economics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 102-8336 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 6-16 Sanban-cho, Chiyoda-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 03-3261-7423 |
| Fax | 03-3261-8904 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 10người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 61người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 21người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 89người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 89người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 860,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 357,660 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | There is a tuition reduction system and a scholarship system after admission. |
| Khoa | International Politics and Economics, International Business |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Winter) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have passed N2 (or N1) of JLPT or taken 240 points or higher at Japanese of EJU (excluding Writing). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Spring) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have passed N2 (or N1) of JLPT or taken 240 points or higher at Japanese of EJU (excluding Writing). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 07 năm 2025