Tokyo University of Agriculture | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Tokyo University of Agriculture | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Tokyo University of Agriculture

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo University of Agriculture, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Applied BiosciencehoặcNgành Regional Environment SciencehoặcNgành InternationalAgriculture and Food StudieshoặcNgành BioindustryhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Life Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

東京農業大学 | Tokyo University of Agriculture

Tokyo University of Agriculture Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 3người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 270,000 Yên (Niên khóa 2019) 760,000 Yên (Niên khóa 2019) 1-1-1 Sakuragaoka, Setagaya-ku, Tokyo
    Khoa
    • Applied Biology and Chemistry
    • Fermentation Science
    • Nutritional Science and Food Safety
    • Nutritional Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 3người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 270,000 Yên (Niên khóa 2019) 760,000 Yên (Niên khóa 2019) 1-1-1 Sakuragaoka, Setagaya-ku, Tokyo
    Khoa
    • Forest Science
    • Bioproduction and Environmet Engineering
    • Landscape Architecture Science
    • Regional Regeneration Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 12người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 270,000 Yên (Niên khóa 2019) 760,000 Yên (Niên khóa 2019) 1-1-1 Sakuragaoka, Setagaya-ku, Tokyo
    Khoa
    • International Agricultural Development
    • Food Environment Economics
    • International Biobusiness Studies
    • International Food and Agricultural Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 4người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 270,000 Yên (Niên khóa 2020) 760,000 Yên (Niên khóa 2020) 196 Yasaka, Abashiri-shi, Hokkaido
    Khoa
    • Northern Biosphere Agriculture
    • Ocean and Fisheries Sciences
    • Food, Aroma and Cosmetic Chemistry
    • Business, Natural Resource and Economic Development
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 5người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 270,000 Yên (Niên khóa 2019) 760,000 Yên (Niên khóa 2019) 1737 Funako, Atsugi-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Agriculture
    • Animal Science
    • Bioresource Development
    • Agricultural Innovation for Sustainable Society
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 3người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 270,000 Yên (Niên khóa 2019) 760,000 Yên (Niên khóa 2019) 1-1-1 Sakuragaoka, Setagaya-ku, Tokyo
    Khoa
    • Biosciences
    • Chemistry for Life Sciences and Agriculture
    • Molecular Microbiology

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học