Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Tokyo Denki University > Science and Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Denki University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EngineeringhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành Science and Technology for Future LifehoặcNgành System Design and Technology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 120-8551 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5 Senju Asahi-cho, Adachi-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 03-5284-5151 |
| Fax | 03-5284-5243 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 61người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 23người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 1,381,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 22,160 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | This information is based on the 2025 admission guidelines. Please note that it may be subject to change, so make sure to check the 2026 admission selection requirements. |
| Khoa | Division of Science, Division of Life Science, Division of Information System Design, Division of Mechanical Engineering, Division of Electronic Information and Biomedical Engineering, Division of Architectural,Civil and Environmental Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection (International students) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, See Remarks. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For science subjects: Students in the Science, Mechanical Engineering, and Electronic Information Engineering fields must choose one subject from Physics or Chemistry. Students in the Life Sciences field must choose one subject from Physics, Chemistry, or Biology. Other fields are not required to take science subjects. A total score of at least 370 points is required from the 'Japanese' and 'Mathematics (Course 2)' sections of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 06 năm 2025