Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Kunitachi College of Music > Music
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kunitachi College of Music, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Music, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 190-8520 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-5-1 Kashiwa-cho, Tachikawa-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 042-535-9536 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 8người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 12người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 12người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 50,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 1,250,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 847,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | If you decide to decline admission after completing the enrollment procedures, please clearly state your reason and follow the prescribed procedures by the refund application deadline. All fees paid, except for the admission fee, will be refunded. For details on the payment amounts for the 2026 admissions, please refer to the application guidelines. |
| Khoa | Performance & Composition, Music Cultures & Education |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Practical skill, Musical grammar, etc. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Pass N2 or higher on the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), or have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) after April 2024. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Comprehensive Selection (Schedule B) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 30 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 27 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Practical skill, Musical grammar, etc. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | ・Pass N2 or higher on the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), or have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) after April 2024. ・For the Comprehensive Selection (B Schedule), if you meet the necessary requirements, you may apply as an international student. Please refer to the application guidelines for details. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection (Schedule B) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 3 năm 2026 ~ Ngày 21 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Practical skill, Musical grammar, etc. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | ・Pass N2 or higher on the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), or have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) after April 2024. ・For General Selection (B Schedule), if you meet the necessary requirements, you may apply as an international student. Please refer to the application guidelines for details. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 07 năm 2025