Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Kyoritsu Women's University > Home Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoritsu Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Home EconomicshoặcNgành Arts and LettershoặcNgành International StudieshoặcNgành NursinghoặcNgành Business studieshoặcNgành Architecture and Design, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 101-0003 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-6-1 Hitotsubashi, Chiyoda-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and Public Relations Office |
| Điện thoại | 03-3237-5656 |
| Fax | 03-3237-4236 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 150,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 810,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 470,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | *All figures apply to the 2026 academic year. [Admission Fee] All Departments: 150,000 yen [Tuition Fee] Department of Apparel Science: 810,000 yen Department of Food Science and Nutrition: 830,000 yen Department of Child Studies: 810,000 yen → Transitioning from a Department to a Faculty starting in the 2026 academic year (No special admission process for international students; same exams and criteria as for Japanese students). [Other Fees] Department of Apparel Science: 470,000 yen Department of Food and Nutrition, Food Science Major: 470,000 yen Registered Dietitian Major: 480,000 yen Department of Child Studies: 470,000 yen → Transitioning from a Department to a Faculty (No special admission process for international students; same exams and criteria as for Japanese students). |
| Khoa | Apparel Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Khoa | Food Science and Nutrition |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Môn tự nhiên, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Hóa học, Sinh vật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Môn tự nhiên, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Hóa học, Sinh vật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 08 năm 2026