Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Tokyo Christian University > Undergraduate School of Theology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Christian University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Undergraduate School of Theology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 270-1347 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-301-5 Uchino, Inzai-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 0476-46-1131 |
| Fax | 0476-46-1405 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh., Có ngành đại học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 15người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 25người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 13người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 20người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 35người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 8,826 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,077,600 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 612,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The application fee is 60 USD. This information is for the English Track (Fall Admission), designed for students who speak English. For information regarding the Japanese Track (Spring Admission), please contact: nyushika@tci.ac.jp. Since our university is residential, the "additional fees" include dormitory fees, meals, electricity, and related costs. If you choose to commute, the "additional fees" will not be charged.. |
| Khoa | Global Liberal Arts for Christian Life and Ministry |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Questions are written in Japanese. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Our university requires applicants of foreign nationality to meet one of the following Japanese language proficiency conditions: (1) Passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at N2 level or higher (2) Achieving a score of 200 or more out of 400 in the "Reading" and "Listening/Listening and Reading" sections and 25 or more out of 50 in the "Writing" section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) Japanese test (3) Otherwise recognized by our university as possessing Japanese language proficiency equivalent to or higher than those described in (1) to (3) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Our university requires applicants of foreign nationality to meet one of the following Japanese language proficiency conditions: (1) Passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at N2 level or higher (2) Achieving a score of 200 or more out of 400 in the "Reading" and "Listening/Listening and Reading" sections and 25 or more out of 50 in the "Writing" section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) Japanese test (3) Otherwise recognized by our university as possessing Japanese language proficiency equivalent to or higher than those described in (1) to (3) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Our university requires applicants of foreign nationality to meet one of the following Japanese language proficiency conditions: (1) Passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at N2 level or higher (2) Achieving a score of 200 or more out of 400 in the "Reading" and "Listening/Listening and Reading" sections and 25 or more out of 50 in the "Writing" section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) Japanese test (3) Otherwise recognized by our university as possessing Japanese language proficiency equivalent to or higher than those described in (1) to (3) |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 8 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Autumn Enrollment Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 29 tháng 5 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 7 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | 75 points or above at TOEFL iBT. IELTS (5.5 and above), TOEIC L&R and S&W (1,560 and above), Cambridge English Language Assessment (B2 and above) are also available. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For more details, please refer to the application guidelines. https://www.tci.ac.jp/english/admissions/application/application-guide.html |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 08 năm 2025