Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Tokyo University of Foreign Studies > School of Japan Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo University of Foreign Studies, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Language and Culture StudieshoặcNgành School of International and Area StudieshoặcNgành School of Japan Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Quốc lập
| Code bưu điện | 183-8534 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-11-1 Asahi-cho, Fuchu-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 042-330-5179 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 30người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 63người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 26người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 138người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 86người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | There are two types of examinations: "Entrance Examination by Using EJU" and "Entrance Examination by High School Recommendation". |
| Khoa | School of Japan Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination by Using EJU |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | You must submit a score of 4 skills of English at Cambridge English exams, EIKEN, GTEC, IELTS, TEAP, TEAP CBT, TOEFL iBT, or TOEIC L&R/TOEIC S&W at the application. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination by High School Recommendation |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | 2025Trung tuần tháng 10 ~ 2025Hạ tuần tháng 10 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | 2026Hạ tuần tháng 3 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | You must submit a score of 4 skills of English at Cambridge English exams, IELTS, TOEFL iBT, or TOEIC L&R/TOEIC S&W, and be able to submit a score equivalent to CEFR B2 or higher at the time of application. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2025