Media and Communication | Đại học Edogawa | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Media and Communication | Đại học Edogawa | JPSS, trang chuyên về thông tin d...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Media and Communication

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Đại học Edogawa, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành SociologyhoặcNgành Media and Communication, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Chiba  / Tư lập

Đại học Edogawa | 江戸川大学 | Edogawa University

Media and Communication

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 270-0198
Địa chỉ liên hệ Chiba-ken Nagareyama-shi Komagi 474
Bộ phận liên hệ Phòng Tuyển sinh
Điện thoại 0120-440-661
Fax 04-7153-4596
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2025)
Số người thi tuyển 13người (Niên khóa 2024)
Số người trúng tuyển 12người (Niên khóa 2024)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 23người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 23người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 260,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 700,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 489,000 Yên (Niên khóa 2026)
Ghi chú Edogawa University Tuition Reduction Program for International Students
For privately funded international students facing financial hardship, tuition fees are reduced upon the student’s application if they have achieved academic results above the required standard. Application details are announced around June each year.

Tuition reduction: ¥210,000 (second semester of each academic year)
Khoa Mass Communication, Bộ môn Văn hóa thông tin
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 8
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Privately-financed International Students, Part 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 1 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Japanese Language Proficiency Test (60 minutes)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants whose Japanese proficiency is equivalent to or higher than a score of 200 in the “Japanese” section (Listening, Listening-Reading, and Reading) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or equivalent to or higher than the “N2” level of the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT). Applicants recognized by the university as having equivalent proficiency are also eligible.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Privately-financed International Students, Part 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 3 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Japanese Language Proficiency Test (60 minutes)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants whose Japanese proficiency is equivalent to or higher than a score of 200 in the “Japanese” section (Listening, Listening-Reading, and Reading) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or equivalent to or higher than the “N2” level of the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT). Applicants recognized by the university as having equivalent proficiency are also eligible.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học