Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Aikoku University > Human and Cultural Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Aikoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Human and Cultural Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 284-0005 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1532 Yotsukaido, Yotsukaido-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 043-424-4410 |
| Fax | 043-424-4322 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 23người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 23người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 28,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 650,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 270,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The University offers its own scholarship program, the "Ryoichi Miura Scholarship Fund," to new students who are physically and mentally healthy and have a strong desire to study. International students may also be eligible for tuition reductions (tuition is reduced to 400,000 yen). The decision on the reduction or exemption will be made based on the student's attendance in each academic year. |
| Khoa | Human and Cultural Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 11 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, See the Remarks below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, See Remarks. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | For details, please refer to the application guidelines. Conditions differ depending on the Test of Japanese Language Proficiency Type or the General Test. For example, interview (including oral examination) oral is mainly reading. Applicants who have passed N2 (or N1) of JLPT, or who have scored 240 or above in Japanese (including Writing) in EJU, or who have been certified as Intermediate B or above in TOPJ (Test of Practical Application of Japanese) are exempt from the written examination of Japanese at the university. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, See Remarks. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, For details, please refer to the application guidelines. Conditions differ depending on the Test of Japanese Language Proficiency Type or the General Test. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | For details, please refer to the application guidelines. Conditions differ depending on the Test of Japanese Language Proficiency Type or the General Test. For example, interview (including oral examination) oral is mainly reading. Applicants who have passed N2 (or N1) of JLPT, or who have scored 240 or above in Japanese (including Writing) in EJU, or who have been certified as Intermediate B or above in TOPJ (Test of Practical Application of Japanese) are exempt from the written examination of Japanese at the university. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, See Remarks. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, For details, please refer to the application guidelines. Conditions differ depending on the Test of Japanese Language Proficiency Type or the General Test. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | For details, please refer to the application guidelines. Conditions differ depending on the Test of Japanese Language Proficiency Type or the General Test. For example, interview (including oral examination) oral is mainly reading. Applicants who have passed N2 (or N1) of JLPT, or who have scored 240 or above in Japanese (including Writing) in EJU, or who have been certified as Intermediate B or above in TOPJ (Test of Practical Application of Japanese) are exempt from the written examination of Japanese at the university. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for international students (Selection by recommendation of the designated schools, General selection) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 9 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, For details, please refer to the application guidelines. Conditions differ depending on the Selection by recommendation of the designated schools or the General recommendation. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, For details, please refer to the application guidelines. Conditions differ depending on the Selection by recommendation of the designated schools or the General recommendation. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Ghi chú | For details, please refer to the application guidelines. .The conditions differ based on whether it is a Japanese Language Proficiency Test type or a general type. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2025 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 06 năm 2025