Technologists | Institute of Technologists | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Technologists | Institute of Technologists | JPSS, trang chuyên về thông tin ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Technologists

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Institute of Technologists, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Technologists, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Saitama  / Tư lập

ものつくり大学 | Institute of Technologists

  • Technologists

Technologists

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 361-0038
Địa chỉ liên hệ 333 Maeya, Gyoda-shi, Saitama
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 048-564-3816
Fax 048-564-3201
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 20người (Niên khóa 2019)
Số người thi tuyển 53người (Niên khóa 2018)
Số người trúng tuyển 39người (Niên khóa 2018)
Tiền đăng ký dự thi 15,000 Yên (Niên khóa 2020)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2020)
Tiền học phí / năm 528,000 Yên (Niên khóa 2020)
Các khoản chi phí khác 520,000 Yên (Niên khóa 2020)
Khoa Mechanical and Production Engineering Technologists, Building Technologists
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ S schedule
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 9 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 9 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 10 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 31 tháng 10 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Those who passed the "JLPT (N1 or N2)" or about 200 points (except for Writing) of the "EJU (Japanese)", C grade or higher of "J. TEST Practical Japanese Test", or Level 2 or higher of Japanese NAT-TEST.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 11 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 11 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 25 tháng 12 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Those who passed the "JLPT (N1 or N2)" or about 200 points (except for Writing) of the "EJU (Japanese)", C grade or higher of "J. TEST Practical Japanese Test", or Level 2 or higher of Japanese NAT-TEST.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 2 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2020
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 12 tháng 3 năm 2020
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Those who passed the "JLPT (N1 or N2)" or about 200 points (except for Writing) of the "EJU (Japanese)", C or D grade of "J. TEST Practical Japanese Test", or Level 2 or higher of Japanese NAT-TEST.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 07 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học