Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Miyagi Đại học > Tohoku Fukushi University > Inclusive Community
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku Fukushi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành General WelfarehoặcNgành Inclusive Community, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Miyagi / Tư lập
| Code bưu điện | 981-8522 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-8-1 Kunimi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi |
| Bộ phận liên hệ | Admisisons Center |
| Điện thoại | 022-717-3312 |
| Fax | 022-717-3332 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 733,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 335,200 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Tuition and other fees vary by department. If you meet the application requirements, you may take the general entrance examination under the same conditions and evaluation as Japanese applicants. For details, please refer to the admissions guide and other related materials. |
| Khoa | Inclusive Community |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Before application, you must have taken at least N2 of JLPT, 220 points of Japanese in EJU, level C (600 points) of J.TEST. For details, please refer to application guidelines. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 07 năm 2025