Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Miyagi Đại học > Tohoku Gakuin University > Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành EconomicshoặcNgành LawhoặcNgành EngineeringhoặcNgành BusinesshoặcNgành InformaticshoặcNgành Human ScienceshoặcNgành International StudieshoặcNgành Regional Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Miyagi / Tư lập
| Code bưu điện | 980-8511 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-3-1 Tsuchitoi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 022-264-6455 |
| Fax | 022-264-6377 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 5người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Tiền nhập học | 270,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Tiền học phí / năm | 780,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Các khoản chi phí khác | 259,500 Yên (Niên khóa 2024) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | ・Applications for refunds of payments other than the admission fee will only be accepted if submitted by the end of March. Delays in payment of enrollment fees at the time of admission are not permitted. |
| Khoa | Economics |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students, Schedule A |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students, Schedule B |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 07 năm 2025