Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Đại học > Sapporo University > School of Society and Collaboration
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Sapporo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Society and Collaboration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 062-8520 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-7-3-1, Nishioka, Toyohira-ku, Sapporo, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | SUICC |
| Điện thoại | 011-852-9138 |
| Fax | 011-856-8268 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 20người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 35người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 26người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 71người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 71người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 616,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 172,500 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | An additional 10% tuition "Academic Scholarship for International Students" will be awarded (selection criteria apply). |
| Khoa | Major in Economics, Major in Business Administration, Major in Law, Major in English, Major in History, Major in Japanese Language and Culture, Major in Sports, Major in Liberal Arts |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 4 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection for Privately Financed International Students (Recommendation Type) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | This admission selection process is open to applicants residing in Japan. For details, please refer to the Admission Selection Guidelines (available on the university website). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection for Privately Financed International Students (Examination for Applicants Outside of Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | This admission selection process is open to applicants residing outside of Japan. For details, please refer to the Admission Selection Guidelines (available on the university website). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection for Privately Financed International Students (Examination Type) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Refer to the remarks column |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | This admission selection process is open to applicants residing in Japan. Applicants who have obtained or been certified with a score of 200 or higher in the Japanese section of the EJU (excluding writing), N2 or higher on the JLPT, Level 2 or higher on the NAT-TEST, Grade C with 600 points or higher on the J.TEST, 525 points or higher on the JPT, or Level B2 or higher on the J-cert will be exempt from the written exam. For more details, please refer to the admission selection guidelines available on the university's website. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Privately Funded International Student General Entrance Examination (Fall Admission) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | The entrance examination is open to both domestic and international applicants. Those who have obtained or been certified with NAT-TEST Level 2 or higher, J.TEST Level C with a score of 600 or higher, JPT with a score of 525 or higher, or J-cert B2 or higher meet the eligibility requirements (Japanese language proficiency criteria). For more details, please refer to the entrance examination guidelines available on the university's website. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 06 năm 2025