Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Đại học > Sapporo University > School of Society and Collaboration
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Sapporo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Society and Collaboration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 062-8520 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-7-3-1, Nishioka, Toyohira-ku, Sapporo, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | SUICC |
| Điện thoại | 011-852-9138 |
| Fax | 011-856-8268 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 20người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 55người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 41người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 106người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 106người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 160,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 820,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 202,500 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | There is a tuition reduction program for privately funded international students that requires a screening process. If the screening is successful, 20% of the tuition fee will be waived, which amounts to a reduction of 164,000 yen. |
| Khoa | Major in Economics, Major in Business Administration, Major in Law, Major in English, Major in History, Major in Japanese Language and Culture, Major in Sports, Major in Liberal Arts |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 4 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình A |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 16 tháng 11 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | This admissions selection includes three tracks: “General A Schedule,” “Overseas General A Schedule,” and “EJU-based A Schedule.” For details, please refer to the Admission Selection Guidelines (available on the university website). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình B |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | This admissions selection includes three tracks: “General B Schedule,” “Overseas General B Schedule,” and “EJU-based B Schedule.” Applicants for the General B Schedule who meet Language Requirement A as specified in the application guidelines will be exempt from the written examination. Applicants for the Overseas General B Schedule and the EJU-based B Schedule will be interviewed only. For details, please refer to the Admission Selection Guidelines (available on the university website). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình C |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | This admissions selection is the “General C Schedule.” Applicants who meet Language Requirement A as specified in the application guidelines will be exempt from the written examination. For details, please refer to the Admission Selection Guidelines (available on the university website). |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Privately Funded International Student General Entrance Examination (Fall Admission) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 5 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 3 tháng 7 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Read-aloud task |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | The entrance examination is open to both domestic and international applicants. For details, please refer to the Admission Selection Guidelines (available on the university website). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 06 năm 2026