Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Kobe City University of Foreign Studies > Faculty of Foreign Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe City University of Foreign Studies, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Foreign Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Công lập
| Code bưu điện | 651-2187 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 9-1 Gakuen Higashi-machi, Nishi-ku, Kobe-shi, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 078-794-8134 |
| Fax | 078-794-8338 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 423,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 118,300 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | The admission fee for Kobe City residents and their children is 282,000 yen. 1.“Kobe City residents” refers to applicants who have continuously maintained their address in Kobe City for at least one year prior to April 1, 2026. 2.“Their children” refers to applicants who are not Kobe City residents themselves, but whose spouse or a relative within the second degree of kinship is a Kobe City resident, and that spouse or relative has continuously maintained their address in Kobe City for at least one year prior to April 1, 2026. |
| Khoa | Depertment of English Studies, Depertment of Russian Studies, Depertment of Chinese Studies, Depertment of Spanish Studies, Depertment of International Relations |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | One of the designated English tests at outside of the university |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The application period is from Tuesday, November 4, 2025, to Monday, November 10, 2025. Applications must arrive by 5:00 p.m. on the final day. In addition, before applying, an eligibility screening will be conducted. Please note that if you do not submit the designated eligibility screening documents within the eligibility screening period specified below, you will not be allowed to apply. [Eligibility Screening Period] Monday, September 1, 2025 – Monday, September 8, 2025 (documents must arrive by 5:00 p.m. on the final day) Please note that this information may be subject to change. Be sure to check our university’s website before submitting the eligibility screening documents. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2025