Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Japan University of Economics (Kobe Sannomiya Campus) > Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Japan University of Economics (Kobe Sannomiya Campus), và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Economics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 651-0094 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-4-7 Kotonoo-cho, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 078-265-6111 |
| Fax | 078-265-6050 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 110người (Niên khóa 2027) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 150,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | In addition to the amounts listed above, the following fees will be collected: "Fees collected on behalf of other organizations" (¥40,000) "Student Education and Research Accident and Injury Insurance premium" (¥3,300) Regarding late payments and refund requests: ・Late payments are not permitted. ・Refund requests (due to declining admission): Tuition and other school fees—excluding the admission fee—may be refunded only if the required procedures are completed by the specified deadline. ※This does not apply to successful applicants admitted via the Designated School Recommendation or Teacher Recommendation entrance examinations. |
| Khoa | Commerce |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thường xuyên |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, Depends on the examination method. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | Depends on the examination method. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, Depends on the examination method. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | Depends on the examination method. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, Depends on the examination method. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | Depends on the examination method. ――――――――――――――― 4th Intake Application Period: December 14, 2026 – January 20, 2027 Exam Date: January 30, 2027 5th Intake Application Period: January 25, 2027 – February 10, 2027 Exam Date: February 20, 2027 6th Intake Application Period: February 15, 2027 – March 4, 2027 Exam Date: March 12, 2027 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 06 năm 2026