Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Đại học > Hokkaido Bunkyo University > Human Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokkaido Bunkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of International StudieshoặcNgành Human Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 061-1449 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-196-1 Kogane-Chuo, Eniwa, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 0123-34-0160 |
| Fax | 0123-34-1640 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 3người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 810,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 354,160 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The tuition fees vary depending on the department. The above applies to the Department of Health and Science. For international students, tuition fees are reduced by 40%. However, there is a screening process for the reduction from the second year onward. |
| Khoa | Health and Science, Child Development, Regional Development |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Applicants must be those who have obtained a TOEIC® score of 500 or higher, or have English proficiency equivalent to Eiken Grade 2. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | As an eligibility requirement, applicants must have taken the Japanese Language section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) administered by the Japan Student Services Organization and be able to submit a copy of their examination admission ticket, or be able to submit a copy of the pass/fail notification of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher from either the Japan Educational Exchanges and Services or the Japan Foundation for the 2024 or 2025 fiscal year. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Applicants must be those who have obtained a TOEIC® score of 500 or higher, or have English proficiency equivalent to Eiken Grade 2. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | As an eligibility requirement, applicants must have taken the Japanese Language section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) conducted by the Japan Student Services Organization and be able to submit a copy of their examination admission ticket, or be able to submit a copy of the pass/fail notification of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher from either the Japan Educational Exchanges and Services or the Japan Foundation for the 2024 or 2025 fiscal year. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Applicants must be those who have obtained a TOEIC® score of 500 or higher, or have English proficiency equivalent to Eiken Grade 2. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | As an eligibility requirement, applicants must have taken the Japanese Language section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) administered by the Japan Student Services Organization and be able to submit a copy of their examination admission ticket, or be able to submit a copy of the pass/fail notification of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher from either the Japan Educational Exchanges and Services or the Japan Foundation for the 2024 or 2025 fiscal year. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 08 năm 2025