Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Niigata Đại học > Niigata University of International and Information Studies > Business and Informatics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Niigata University of International and Information Studies, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Business and InformaticshoặcNgành International Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Niigata / Tư lập
| Code bưu điện | 950-2292 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-1-1 Mizukino, Nishi-ku, Niigata-shi, Niigata |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Section |
| Điện thoại | 025-264-3777 |
| Fax | 025-264-3780 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 700,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 400,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | If you decide to decline to enter the university after procedure of entrance, and make a request to return the money by 31st March, the university will return you Tuition Fee and others. However, Admission Fee is not returnable. |
| Khoa | Business Administration, Information Systems |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | The persons who have completed, or are expected to complete by March 31, 2026, 12 years of school education in a foreign country; or persons aged 18 and over who possess the International Baccalaureate qualification, Abitur qualification, French Baccalaureate qualification, or General Certificate of Education Advanced Level qualification (regardless of results/rank). Applicants must hold a "College Student" status of residence as defined by the Immigration Control and Refugee Recognition Act of Japan, or be eligible to change their status to "College Student". |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 06 năm 2025