Health Science | Kobe Tokiwa University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Health Science | Kobe Tokiwa University | JPSS, trang chuyên về thông tin du ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Health Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe Tokiwa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health SciencehoặcNgành EducationhoặcNgành Nursing, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Hyogo  / Tư lập

神戸常盤大学 | Kobe Tokiwa University

Health Science

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 653-0838
Địa chỉ liên hệ 2-6-2 Ohtani-cho, Nagata-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Admission and Public Affairs Office
Điện thoại 078-611-1821
Fax 078-643-4361
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2026)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2025)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 10,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 440,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 550,000 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú There is a scholarship program for international students (20,000 yen per month).
*Tuition for the Department of Oral Health is 550,000 yen (the amounts shown above are for the Department of Medical Laboratory Science and the Department of Radiological Technology).
*Miscellaneous fees for the Department of Oral Health are 400,000 yen (the amounts shown above are for the Department of Medical Laboratory Science and the Department of Radiological Technology).
Khoa Medical Technology
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1, Toán 2, Hóa học, Sinh vật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Applicants must have obtained a score of 200 or higher in total on the Japanese Language section (listening, "listening and reading comprehension", and reading comprehension) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU).
Khoa Radiological Technology
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1, Toán 2, Hóa học, Sinh vật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Applicants must have obtained a score of 200 or higher in total on the Japanese Language section (listening, "listening and reading comprehension", and reading comprehension) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU).
Khoa Oral Health
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 3 năm 2026
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Applicants must have obtained a score of 200 or higher in total on the Japanese Language section (listening, "listening and reading comprehension", and reading comprehension) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU).

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 07 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học