Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Okayama Đại học > International Pacific University > Faculty of Economics and Business Administration
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International Pacific University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Economics and Business Administration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Okayama / Tư lập
| Code bưu điện | 709-0863 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 721 Kan'onji, Seto-cho, Higashi-ku, Okayama-shi, Okayama |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 086-908-0200 |
| Fax | 086-908-0380 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 40người (Niên khóa 2024) |
| Số người thi tuyển | 23người (Niên khóa 2023) |
| Số người trúng tuyển | 22người (Niên khóa 2023) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 193người (Niên khóa 2023) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 194người (Niên khóa 2023) |
| Tiền đăng ký dự thi | 21,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Tiền học phí / năm | 800,000 Yên (Niên khóa 2024) |
| Các khoản chi phí khác | 147,820 Yên (Niên khóa 2024) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | There is a "Global Challenge Scholarship" for international students. If you have N2 of JLPT, 50% of tuition will be exempted. (Annual exemption amount: 800,000 yen) If you have N1 of JLPT, 100% of tuition will be exempted. (Annual exemption amount: 400,000 yen) etc. There are expenses other than the above, "Educational Enrichment Fee" of 100,000 yen, and "Facilities and Equipment Fee" of 100,000 yen. |
| Khoa | Department of Contemporary Business |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 11 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 7 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, You must have taken Japanese language examination (JLPT, EJU, J.TEST, or others). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | If applying for the first-year entrance examination, Japanese language proficiency equivalent to JLPT N2 is required. If applying for second- or third-year transfer entrance examinations, a qualification of JLPT N2 or higher, or an equivalent level of Japanese proficiency, is required. If your Japanese proficiency is N4 or lower, you may apply for the Special Course (Global Study Center). For the examination dates for the Special Course, please inquire separately. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 5 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, You must have taken Japanese language examination (JLPT, EJU, J.TEST, or others). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | If applying for the first-year entrance examination, Japanese language proficiency equivalent to JLPT N2 is required. If applying for second- or third-year transfer entrance examinations, a qualification of JLPT N2 or higher, or an equivalent level of Japanese proficiency, is required. If your Japanese proficiency is N4 or lower, you may apply for the Special Course (Global Study Center). For the examination dates for the Special Course, please inquire separately. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, You must have taken Japanese language examination (JLPT, EJU, J.TEST, or others). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | If applying for the first-year entrance examination, Japanese language proficiency equivalent to JLPT N2 is required. If applying for second- or third-year transfer entrance examinations, a qualification of JLPT N2 or higher, or an equivalent level of Japanese proficiency, is required. If your Japanese proficiency is N4 or lower, you may apply for the Special Course (Global Study Center). For the examination dates for the Special Course, please inquire separately. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 08 năm 2025