Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Tokyo Future University > Child Psychology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Future University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Child PsychologyhoặcNgành Motivation and Behavioral Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 120-0023 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 34-12 Senjuakebono-cho, Adachi-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 03-5813-2525 |
| Fax | 03-5813-2529 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 800,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 450,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Khoa | Childcare and Education Major, Psychology Major |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 4 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Selection Special Scholarship Program |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | To understand the learning opportunities and programs at Tokyo Future University, please attend a pre-application consultation before applying (mandatory). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Admission Selection A Schedule |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | To understand the learning opportunities and programs at Tokyo Future University, please attend a pre-application consultation before applying (mandatory). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Admission Selection B Schedule |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | To understand the learning opportunities and programs at Tokyo Future University, please attend a pre-application consultation before applying (mandatory). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 05 năm 2025