Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Niigata Đại học ngắn hạn > Meirin College > Dental Hygienist
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meirin College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Dental TechnologyhoặcNgành Dental Hygienist, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Niigata / Tư lập
| Code bưu điện | 950-2086 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-16-10 Masago, Nishi-ku, Niigata-shi, Niigata |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 025-232-6352 |
| Fax | 025-232-6335 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 20,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 590,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 190,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Textbook fees of ¥230,087 for the first year, ¥70,921 for the second year, and ¥27,632 for the third year are additionally required (2025 fiscal year reference values). Annual fees include a student insurance fee of ¥7,000, a student association fee of ¥3,000, and a support association fee of ¥12,000. Other expenses include a hepatitis B vaccination and four-antibody test fee of ¥20,500 (first year), and national examination expenses of ¥32,000 (third year). Clinical training will be conducted at dental clinics and other facilities in Niigata City, and all transportation costs related to this training must be borne by the individual. (Textbook fees and national examination expenses are based on typical reference values from previous years.) |
| Khoa | Dental Hygine and Welfare |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | When taking the national examinations for dental technician and dental hygienist in Japan, a copy of the JLPT N1 certificate and transcript is required. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2025









