Life Science and Systems Engineering | Kyushu Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Life Science and Systems Engineering | Kyushu Institute of Technology(Cao học...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Life Science and Systems Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EngineeringhoặcSchool of Computer Science and Systems EngineeringhoặcLife Science and Systems Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukuoka  / Quốc lập

九州工業大学 | Kyushu Institute of Technology

Life Science and Systems Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 808-0196
Địa chỉ liên hệ 2-4 Hibikino, Wakamatsu-ku, Kitakyushu-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section, Graduate School of Life Science and Systems Engineering
Điện thoại 093-695-6006
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Biological Functions Engineering, Human Intelligence Systems
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(Please make an inquiry for more information)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 49người
Trong đó số du học sinh tư phí 35người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 37,090 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 854,890 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 7 năm 2025 , Ngày 6 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 7 năm 2025 , Ngày 6 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2025 , Ngày 31 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2025 , Ngày 31 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 10 năm 2025 , Ngày 12 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Life Science and Systems Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(Please make an inquiry for more information)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 50người
Trong đó số du học sinh tư phí 27người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 48,830 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 866,630 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 7 năm 2025 , Ngày 6 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 7 năm 2025 , Ngày 6 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2025 , Ngày 31 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2025 , Ngày 31 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 10 năm 2025 , Ngày 12 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 06 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học