Medical Research | Shimane University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Medical Research | Shimane University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông ...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Medical Research

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shimane University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Human and Social ScienceshoặcEducationhoặcMedical ResearchhoặcNatural Science and Technology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Shimane  / Quốc lập

島根大学 | Shimane University

Medical Research

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 693-8501
Địa chỉ liên hệ 89-1, Enya-cho, Izumo-shi, Shimane
Bộ phận liên hệ Admission and Graduate School Office
Điện thoại 0853-20-2083,2086
Fax 0853-20-2079
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Medical Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 14người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 2người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Recommendation Entrance Exam: First
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Recommendation Entrance Exam: Second
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination and Entrance Examination for Working Adults: 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination and Entrance Examination for Working Adults: 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Medical Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 41người
Trong đó số du học sinh tư phí 31người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2024 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2024 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2024 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The tuition fee is 14,800 yen per credit (amount for the 2024 academic year; tuition fees are subject to change).
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2024 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The tuition fee is 14,800 yen per credit (amount for the 2024 academic year; tuition fees are subject to change).
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 21 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học