Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Niigata Cao học > Niigata Agro-Food University > Agro-Food Industry
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Niigata Agro-Food University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Agro-Food Industry, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Niigata / Tư lập
| Code bưu điện | 9592702 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2416 Hiranedai, Tainai-shi, Niigata. |
| Bộ phận liên hệ | Admission office |
| Điện thoại | 0254289840 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Agro-Food Industry |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 6người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 6người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 25,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 800,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 100,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,100,000 Yên |
| Ghi chú | Special student system is available Entrance fee waiver, half tuition fee waiver Total 900,000 yen for 2 years Students who have achieved a certain level of results (GPA 2.5 or above) at university or those with extremely high achievements or specialised skills. Special students are selected based on the results of a selection test. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 3 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Forth intake |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 3 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Agro-Food Industry |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 1người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 25,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 700,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 100,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,000,000 Yên |
| Ghi chú | A scholarship program is available. Admission fee waiver and 50% tuition waiver. Total: 1,350,000 yen for 3 years. Eligible students are those who have achieved a certain academic performance (GPA 2.5 or above) at university, or who possess outstanding achievements or specialized skills. Scholarship recipients will be selected based on the results of a selection examination. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 06 năm 2025