Agro-Food Industry | Niigata Agro-Food University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Agro-Food Industry | Niigata Agro-Food University(Cao học) | JPSS, trang chuy...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Agro-Food Industry

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Niigata Agro-Food University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Agro-Food Industry, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Niigata  / Tư lập

新潟食料農業大学 | Niigata Agro-Food University

  • Agro-Food Industry

Agro-Food Industry

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 9592702
Địa chỉ liên hệ 2416 Hiranedai, Tainai-shi, Niigata.
Bộ phận liên hệ Admission office
Điện thoại 0254289840
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Agro-Food Industry
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 6người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 25,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 800,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,100,000 Yên
Ghi chú Special student system is available
Entrance fee waiver, half tuition fee waiver
Total 900,000 yen for 2 years

Students who have achieved a certain level of results (GPA 2.5 or above) at university or those with extremely high achievements or specialised skills.

Special students are selected based on the results of a selection test.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 10 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Đợt 3
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 12 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Forth intake
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 3 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Agro-Food Industry
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 25,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 700,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,000,000 Yên
Ghi chú A scholarship program is available.
Admission fee waiver and 50% tuition waiver.
Total: 1,350,000 yen for 3 years.

Eligible students are those who have achieved a certain academic performance (GPA 2.5 or above) at university, or who possess outstanding achievements or specialized skills.

Scholarship recipients will be selected based on the results of a selection examination.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 9 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 10 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 06 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học