Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Saitama Cao học > Jumonji University > Human Life
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Jumonji University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Human Life, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Saitama / Tư lập
| Code bưu điện | 352-8510 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1-28 Sugasawa, Niiza-shi, Saitama |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Admissions Division |
| Điện thoại | 048-477-0924 |
| Fax | 048-477-0389 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Department of Food and Nutritional Sciences |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 212,430 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 912,430 Yên |
| Ghi chú | For applicants residing outside Japan, application documents, including the research plan and academic transcripts, will be reviewed. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 1st round for Autumn Admission |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd round for Autumn Admission |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 5 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Department of Food and Nutritional Sciences |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 193,620 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 893,620 Yên |
| Ghi chú | For applicants residing outside Japan, application documents, including the research plan and academic transcripts, will be reviewed. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi thực hành |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi thực hành |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Fall Admission, First Term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi thực hành |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Fall Admission, Second Term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 5 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi thực hành |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 10 năm 2025