Economics | Shiga University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Economics | Shiga University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du họ...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Economics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shiga University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcEconomicshoặcData Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Shiga  / Quốc lập

滋賀大学 | Shiga University

Economics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 522-8522
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Banba, Hikone-shi, Shiga
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0749-27-1023
Fax 0749-23-8645
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Economics, Management, Business Analytics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Graduates or prospective graduates of Japanese universities (including graduate schools) are not eligible to apply.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 30người
Trong đó số du học sinh tư phí 30người
Trong đó số du học sinh trao đổi 3người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 47,250 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 865,050 Yên
Ghi chú Admission fee and tuition fee are subject to change.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Summer)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Winter)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Risk Research in Economics and Management
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 58,350 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 876,150 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 4 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 5 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 6 năm 2026 ~ Ngày 5 tháng 6 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 4 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 5 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 6 năm 2026 ~ Ngày 5 tháng 6 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 16 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 7 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 16 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 7 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 26 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học