Health Science | Kyushu Nutrition Welfare University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Health Science | Kyushu Nutrition Welfare University(Cao học) | JPSS, trang c...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Health Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu Nutrition Welfare University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Health Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukuoka  / Tư lập

九州栄養福祉大学 | Kyushu Nutrition Welfare University

  • Health Science

Health Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 803-8511
Địa chỉ liên hệ 5-1-1 Shimoitouzu, Kokurakita-ku, Kitakyushu-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Educational Affairs Section
Điện thoại 093-561-2060
Fax 093-562-5161
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 230,000 Yên
Tiền học phí / năm 680,000 Yên
Các khoản chi phí khác 200,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,140,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học