Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Atomi University > Graduate school of Humanities
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Atomi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of HumanitieshoặcGraduate school of Management, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 352-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-9-6 Nakano, Niiza-shi, Saitama |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 048-478-3338 |
| Fax | 048-478-3339 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Japanese Studies, Clinical Psychology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) Công khai (có thể gửi qua bưu điện) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 564,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 300,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,064,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết 2025 Academic Year Plan: Breakdown of other fees: Facility and equipment fee of 300,000 yen Tuition fees are payable in installments. A payment of 632,000 yen is due at enrollment. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 5 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 9 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 10 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 2 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 08 năm 2024