Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aomori Cao học > Aomori Chuo Gakuin University > Khoa nghiên cứu quản trị kinh doanh khu vực
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Aomori Chuo Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Khoa nghiên cứu quản trị kinh doanh khu vực, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aomori / Tư lập
| Code bưu điện | 030-0132 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 12 Aza-Kanda, Yokouchi, Aomori-shi, Aomori |
| Bộ phận liên hệ | International Exchange Section |
| Điện thoại | 017-728-0131 |
| Fax | 017-738-8333 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Regional Management |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữHoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Các điểm chú ý khác | Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 18người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 16người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 455,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 219,430 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 774,430 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | AO Selection in outside of Japan |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | AO Selection in outside of Japan |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Autumn Selection in Japan |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 9 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection in Japan 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection in Japan 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh đại học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữHoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Các điểm chú ý khác | Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Lệ phí thi | 15,000 Yên |
| Tiền nhập học | 50,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 300,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 1,340 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 351,340 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | On-site AO Selection |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | On-site AO Selection |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữHoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 2người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 2người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 2người |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ từ nước ngoài |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ từ nước ngoài |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 08 năm 2025