Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gifu Cao học > Gifu University > Graduate School of Natural Science and Technology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Gifu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of EducationhoặcGraduate School of MedicinehoặcGraduate School of EngineeringhoặcThe United Graduate School of Agricultural Science, Gifu UniversityhoặcJoint Graduate School of Veterinary ScienceshoặcGraduate School of Regional StudieshoặcUnited Graduate School of Drug Discovery and Medical Information ScienceshoặcGraduate School of Natural Science and Technology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gifu / Quốc lập
| Code bưu điện | 501-1193 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Yanagido, Gifu-shi, Gifu |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School Office, Faculty of Engineering, Academic Affairs Section, Faculty of Applied Biological Sciences |
| Điện thoại | 058-293-2384(工学部大学院係)058-293-2839(応用生物科学部学務係) |
| Fax | 058-293-2379(工学部大学院係)258-293-2841(応用生物科学部学務係) |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Department of Life Science and Chemistry, Department of Agricultural and Environmental Science, Department of Civil and Environmental Engineering, Department of Materials Science and Processing, Department of Intelligence Science and Engineering, Department of Energy Engineering, International Joint Department of Food Science and Technology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Các điều khác(For details, please refer to the application guidelines.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 49người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 45người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 2,430 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 820,230 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết As an application qualification, the applicant must be a person who does not hold Japanese nationality and who has entered or is scheduled to enter Japan for the purpose of receiving education at a Japanese university. (This refers to those who possess, or are expected to obtain, a "College Student" residence status.) For the Advanced Global Program (AGP), only the Molecular Life Science Division and the Life Science for Food Division of the Department of Life Science and Chemistry, and the Department of Agricultural and Environmental Science are eligible. For details regarding entrance examinations and other matters, please inquire. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Master's program (1st) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 5 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 , Ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Master's program (2nd) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 , Ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 06 năm 2025









