Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Okinawa Cao học > Meio University > Graduate School of International Cultural Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meio University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of International Cultural StudieshoặcGraduate School of NursinghoặcGraduate School of Sports and Health Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Okinawa / Công lập
| Code bưu điện | 905-8585 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1220-1 Biimata, Nago-shi, Okinawa |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 0980-51-1056 |
| Fax | 0980-54-2429 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Major in International Cultural Systems |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Các điều khác(Applicants with a score of 250+ in the Japanese section of the EJU or those who passed JLPT N2 or higher will be considered for admission decisions.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 1người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 125,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 22,430 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 683,230 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (First Examination) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Second Examination) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Major in International Culture and Area Studies |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 1người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 125,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 23,620 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 684,420 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Applicants must have Japanese proficiency equivalent to N1 of JLPT. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (First Examination) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Second Examination) Conducted only if the quota is not filled in the First Session |
| Ghi chú về lịch thi | Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 09 năm 2025