Graduate school of Nutrition | Koshien University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Nutrition | Koshien University(Cao học) | JPSS, trang chuy...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Nutrition

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Koshien University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of NutritionhoặcGraduate school of Psychology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hyogo  / Tư lập

甲子園大学 | Koshien University

Graduate school of Nutrition

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 665-0006
Địa chỉ liên hệ 10-1 Momijigaoka, Takarazuka-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Office of Graduate Schools
Điện thoại 0797-87-5111
Fax 0797-87-5666
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Food Science and Nutrition
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 486,000 Yên
Các khoản chi phí khác 194,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 880,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Food Science and Nutrition
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 486,000 Yên
Các khoản chi phí khác 194,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 930,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Lệ phí thi 12,000 Yên
Tiền nhập học 26,000 Yên
Tiền học phí / năm 84,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 110,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Lệ phí thi 7,000 Yên
Tiền nhập học 10,000 Yên
Tiền học phí / năm 70,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 8,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2024 0người
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Auditor:
Registration fee: 10,000 yen
Auditing fee
Lecture (per credit): 12,000 yen
Seminar (per credit): 12,000 yen


Non-degree Student (Credit-earning Student):
Admission fee: 12,000 yen
Course fee
Lecture (per credit): 12,000 yen
Seminar (per credit): 12,000 yen
Laboratory/Practical (per credit): 18,000 yen
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Auditing course
Registration fee: 10,000 yen
Tuition for a lecture of 1 credit: 10,000 yen

Credit course
Registration fee: 10,000 yen
Tuition for a lecture of 1 credit: 10,000 yen
Tuition for a seminar of 1 credit: 10,000 yen
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 06 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học